Sach QCVN 02:2009 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA SỐ LIEU DIỀU KIEN TỰ NHIÊN DÙNG TRONG XAY DỰNG - Sách QCVN 02:2009 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA SỐ LIỆU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN DÙNG TRONG XÂY DỰNG :: SAHARA ::

Đang tải...

Wellcome to SAHARA
  TRANG CHỦ  HƯỚNG DẪN  GIỚI THIỆU  CHÍNH SÁCH & ĐIỀU KHOẢN
Sách
Văn phòng phẩm
Băng đĩa - Phần mềm
CHỦ ĐỀ

Luyện thi lớp 9 vào lớp 10
Sách tôn giáo
Âm nhạc
Phong thủy, khoa học thần bí
Khoa học kỹ thuật
Thể dục - Thể thao
Nông - lâm nghiệp, chăn nuôi
Chim,cây cá cảnh - Nhà ở
Kinh tế
Giáo trình kỹ thuật
Đại Cương
Ngành Công nghệ thông tin
Ngành Công nghệ vật liệu
Ngành Cơ khí
Ngành Hóa học
Ngành Kỹ thuật giao thông
Ngành Môi trường
Ngành Điện - Điện tử
Ngành Địa chất
Ngành Quản lý công nghiệp
Ngành Xây dựng
Ngành Khoa học Ứng dụng
Từ điển
Khoa học cơ bản
Khoa học thường thức
Tin học
Khoa học xã hội
Sách y khoa
Sách ngoại ngữ
Tủ sách Nguyễn Hiến Lê
Văn học nước ngoài
Sách học làm người
Văn học trong nước
Báo chí-Phát thanh-Truyền hình
Các bộ môn nghệ thuật
Gia đình - nữ công gia chánh
Sách thiếu nhi
Truyện tranh hiện đại
Pháp luật
Triết học - chính trị
Sách giới tính-tâm lý
Du lịch - thám hiểm
Sách danh nhân
Sách dạy nghề
Mỗi ngày 1 cuốn sách - VTV
Tủ sách Alpha Books
Tủ sách First News
Sách nói
Sách giáo khoa
Sách tham khảo (lớp 1 ->12, ĐH)
Giáo trình kinh tế
Luyện Thi THPT Quốc Gia
Lịch Sử - Địa Lý
Đang sửa
Mỗi Ngày 1 Cuốn Sách
Tìm kiếm sách
Tìm kiếm Tùy Chỉnh

QCVN 02:2009 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA SỐ LIỆU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN DÙNG TRONG XÂY DỰNG

Nơi Xuất Bản : Nxb Xây dựng
Tác Giả : Bộ Xây dựng
Ngày xuất bản : 2009
Số trang : 350
Kích thước : 20,5 x 29,7 cm
Trọng lượng : 700(gr)
Hình thức bìa : Bìa mền
Số lần xem : 1587

Giá bìa :  115 000  VNĐ
Giá bán:  115 000  VNĐ


Giới thiệu về nội dung:


MỤC LỤC

Lời nói đầu   

Chương 1. Quy định chung

1.1. Phạm vi áp dụng    
1.2. Giải thích từ ngữ    
1.3. Các số liệu  trong quy chuẩn    
1.4. Nguồn gốc số liệu 

Chương 2. Số liệu khí tượng

2.1. Đặc điểm khí hậu Việt Nam  
2.2. Các bản đồ và bảng số liệu  
2.3. Sử dụng số liệu khí tượng    

Chương 3. Số liệu thời tiết và hiện tượng tự nhiên bất lợi

3.1. Đặc điểm thời tiết và hiện tượng tự nhiên bất lợi    
3.2. Các bản đồ và bảng số liệu   

Chương 4. Áp lực và vận tốc gió dùng trong thiết kế

4.1. Phạm vi áp dụng    
4.2. Đặc điểm số liệu áp lực và vận tốc gió    
4.3. Bản đồ và các bảng số liệu    
4.4. Sử dụng số liệu áp lực gió    

Chương 5. Mật độ sét đánh

5.1. Đặc điểm số liệu mật độ sét đánh    
5.2. Bản đồ và bảng số liệu    
5.3. Sử dụng số liệu mật độ sét đánh trong thiết kế   

Chương 6. Số liệu động đất

6.1. Đặc điểm số liệu động đất    
6.2. Bản đồ và các bảng số liệu    
6.3. Sử dụng số liệu động đất trong thiết kế    
Phụ lục chương 2   
Phụ lục chương 3    
Phụ lục chương 4    
Phụ lục chương 5    
Phụ lục chương 6    

CÁC BẢNG SỐ LIỆU VÀ HÌNH VẼ TRONG QUY CHUẨN

A. Các bảng số liệu

Bảng 2.1. Toạ độ vị trí các trạm khí tượng    
Bảng 2.2. Nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (C)       
Bảng 2.3. Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm (C)   
Bảng 2.4. Nhiệt độ không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (C)    
Bảng 2.5. Nhiệt độ không khí cao nhất tuyệt đối tháng và năm (C)    
Bảng 2.6. Nhiệt độ không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (C)    
Bảng 2.7. Biên độ ngày của nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (C)    
Bảng 2.8. Biến trình ngày của nhiệt độ không khí (C)   
Bảng 2.9. Độ ẩm tuyệt đối của không khí trung bình tháng và năm (mbar)   
Bảng 2.10. Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm (%)   
Bảng 2.11. Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (%)    
Bảng 2.12. Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (%)   
Bảng 2.13. Biến trình ngày của độ ẩm tương đối của không khí (%)   
Bảng 2.14. Tần suất xuất hiện các cấp nhiệt ẩm (‰)   
Bảng 2.15. Vận tốc gió trung bình tháng và năm (m/s)   
Bảng 2.16. Tần suất lặng gió (PL%) tần suất (P%) và vận tốc gió (Vm/s) trung bình theo 8 hướng     
Bảng 2.17. Độ cao (H) và góc phương vị (A) của mặt trời (độ)    
Bảng 2.18. Tổng xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày)    
Bảng 2.19. Tán xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày)    
Bảng 2.20. Cường độ trực xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2)    
Bảng 2.21. Cường độ tán xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2)   
Bảng 2.22. Tổng số giờ nắng trung bình tháng và năm (giờ)    
Bảng 2.23. Biến trình ngày của số giờ nắng (giờ)    
Bảng 2.24. Độ rọi trên mặt phẳng ngang (klx)    
Bảng 2.25. Lượng mưa trung bình tháng và năm (mm)   
Bảng 2.26. Lượng mưa ngày lớn nhất (mm)    
Bảng 2.27. Lượng mưa lớn nhất trung bình thời đoạn (mm)   
Bảng 2.28. Số ngày mưa trung bình tháng và năm (ngày)    
Bảng 2.29. Số ngày mưa trung bình theo các cấp (ngày)   
Bảng 2.30. Lượng mưa (mm) tháng và năm theo các suất bảo đảm (%)   
Bảng 2.31. Số ngày mưa phùn trung bình tháng và năm (ngày)  
Bảng 2.32. Số ngày sương mù trung bình tháng và năm (ngày)    
Bảng 2.33. Số ngày có dông trung bình tháng và năm (ngày)  
Bảng 2.34. Lượng mây tổng quan trung bình tháng và năm (ngày)    
Bảng 2.35. Lượng mây dưới trung bình tháng và năm (ngày)  
Bảng 3.1. Tần số bão đổ bộ vào các vùng bờ biển Việt Nam (1961÷2008)    
Bảng 3.2. Cấp gió theo thang Bô-pho và chiều cao sóng    
Bảng 3.3. Thống kê các cơn bão đổ bộ vào các vùng bờ biển Việt Nam (1961÷2008)  
Bảng 3.4. Phân bố các lần tố lốc một số năm trên toàn quốc (1971 ÷ 2007)    
Bảng 3.5. Thống kê các trận lũ lịch sử từ 1945 tới nay (1945 ÷ 2006)    
Bảng 3.6. Thống kê các trận lũ quét (1958 ÷ 2007)    
Bảng 4.1. Phân vùng áp lực gió theo địa danh hành chính  
Bảng 4.2. Áp lực gió tại các trạm quan trắc khí tượng vùng núi và hải đảo    
Bảng 4.3. Hệ số chuyển đổi áp lực gió từ chu kỳ lặp 20 năm sang các chu kỳ lặp khác   
Bảng 4.4. Hệ số chuyển đổi vận tốc gió từ chu kỳ lặp 50 năm sang các chu kỳ lặp khác 
Bảng 5.1. Mật độ sét đánh theo địa danh hành chính lãnh thổ Việt Nam   
Bảng 6.1. Phân vùng gia tốc nền theo địa danh hành chính
Bảng 6.2. Bảng chuyển đổi đỉnh gia tốc nền sang cấp động đất theo thang MSK - 64  

B. Hình vẽ

Hình 2.1. Bản đồ vị trí các trạm khí tượng   
Hình 2.2. Bản đồ phân vùng khí hậu xây dựng    
Hình 3.1. Bản đồ thuỷ triều ở biển Đông  
Hình 3.2. Bản đồ phân bố độ cao nước dâng do bão với tần suất đảm bảo 5%   
Hình 3.3. Bản đồ chấn tâm động đất và đứt gãy sinh chấn lãnh thổ Việt Nam     
Hình 3.4. Bản đồ phân vùng độ muối khí quyển   
Hình 4.1. Bản đồ phân vùng áp lực gió   
Hình 5.1. Bản đồ mật độ sét đánh trung bình năm lãnh thổ Việt Nam   
Hình 6.1. Bản đồ gia tốc nền chu kỳ lặp lại 500 năm trên lãnh thổ Việt Nam (cho nền loại A)    

Nhận xét của khách hàng :


Viết nhận xét của bạn

Trở về   Đầu trang   In trang   Gửi e-mail cho người thân
Không Hay (0 người )  0%
Bình Thường (0 người )  0%
Hay (0 người )  0%
Rất hay (0 người )  0%
Không Hay Bình Thường Hay Rất Hay
Thông báo

Website sahara.com.vn đang thực hiện nâng cấp để liên thông dữ liệu từ kho hàng đến trang web; vì vậy một số trường hợp trạng thái sản phẩm chưa chính xác. Trong những trường hợp này nhà sách sahara sẽ thông báo trực tiếp đến khách hàng.

Thành thật xin lỗi quý khách vì sự bất tiện này.

Phương thức thanh toán

SÁCH BÁN CHẠY
1. Visi dành cho người tự học (Phần cơ bản)
2. Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật
3. Máy Xếp Dỡ
 

© Copyright 2014 - 2034 Vườn Lài, Khu Phố 2, P. An Phú Đông, Q.12, Tp. HCM
Tel: (84.8)22 401 823 - (84.8) 3719 5572 - Fax: (84.8) - 62 893 549 Email: sales@saharavn.com

Powered by PTP SOFT Co.,ltd Tang Like Mien Phi